Nghĩa của 大锅饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàguōfàn] cơm tập thể。供多数人吃的普通伙食。
吃大锅饭
ăn cơm tập thể
吃大锅饭
ăn cơm tập thể
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 大锅饭 Tìm thêm nội dung cho: 大锅饭
