Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻歌曼舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻歌曼舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻歌曼舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnggēmànwǔ] Hán Việt: KHINH CA MAN VŨ
hát hay múa giỏi; nhạc êm dịu múa uyển chuyển 。轻松愉快的音乐和柔和优美的舞蹈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

man:lan man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
轻歌曼舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻歌曼舞 Tìm thêm nội dung cho: 轻歌曼舞