Cao su chống va đập cửa

Từ: 照搬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照搬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照搬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàobān] rập khuôn; rập theo。照原样不动地搬用(现成的方法、经验、教材等)。
学习先进经验要因地制宜,不能盲目照搬。
học kinh nghiệm tiên tiến nên có phương pháp thích hợp, không nên rập khuôn theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
照搬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照搬 Tìm thêm nội dung cho: 照搬