Từ: bệnh viêm họng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh viêm họng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhviêmhọng

Dịch bệnh viêm họng sang tiếng Trung hiện đại:

咽峡炎 《传染病, 病原体是葡萄球菌、链球菌或病毒, 症状是咽部黏膜发炎, 体温增高, 咽痛, 咽峡部充血, 肿胀, 有时伴有扁桃体炎症。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: viêm

viêm:viêm nhiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: họng

họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
họng𠸣:cuống họng; cứng họng; họng súng
họng󱋲:cuống họng; cứng họng; họng súng
họng𦙥:cuống họng; cứng họng; họng súng
bệnh viêm họng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh viêm họng Tìm thêm nội dung cho: bệnh viêm họng