Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh viêm họng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh viêm họng:
Dịch bệnh viêm họng sang tiếng Trung hiện đại:
咽峡炎 《传染病, 病原体是葡萄球菌、链球菌或病毒, 症状是咽部黏膜发炎, 体温增高, 咽痛, 咽峡部充血, 肿胀, 有时伴有扁桃体炎症。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viêm
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: họng
| họng | 哄: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | 𠸣: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | : | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | 𦙥: | cuống họng; cứng họng; họng súng |

Tìm hình ảnh cho: bệnh viêm họng Tìm thêm nội dung cho: bệnh viêm họng
