Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赞成 trong tiếng Trung hiện đại:
[zànchéng] 1. đồng ý; tán thành (chủ trương hoặc hành vi người khác)。同意(别人的主张或行为)。
赞成这项提议的请举手。
những ai đồng ý với đề nghị này xin giơ tay.
他的意见我不赞成。
ý kiến của anh ấy tôi không đồng ý.
2. giúp hoàn thành; giúp cho thành。帮助使完成。
赞成这项提议的请举手。
những ai đồng ý với đề nghị này xin giơ tay.
他的意见我不赞成。
ý kiến của anh ấy tôi không đồng ý.
2. giúp hoàn thành; giúp cho thành。帮助使完成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 赞成 Tìm thêm nội dung cho: 赞成
