Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辨认 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànrèn] 动
nhận rõ; nhận ra; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)。根据特点辨别,做出判断,以便找出或认定某一对象。
辨认面貌。
nhận mặt
辨认笔迹。
nhận ra nét chữ
他的笔迹容易辨认。
nét bút của anh ấy dễ nhận ra
nhận rõ; nhận ra; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)。根据特点辨别,做出判断,以便找出或认定某一对象。
辨认面貌。
nhận mặt
辨认笔迹。
nhận ra nét chữ
他的笔迹容易辨认。
nét bút của anh ấy dễ nhận ra
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨
| biện | 辨: | biện bạch |
| bẹn | 辨: | bẹn háng |
| bện | 辨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 认
| nhận | 认: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 辨认 Tìm thêm nội dung cho: 辨认
