Từ: 真修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真修:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 修

chân tu
Tinh thành tu trì.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元:
Nhưng tại kinh sư kí trụ, hoàn kì tịnh độ chân tu
仍在京師寄住, 還期淨土真修 (Kim liên kí 金蓮記, Chứng quả 證果).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu修:tu dưỡng
真修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真修 Tìm thêm nội dung cho: 真修