Cao su chống va đập cửa
chân tu
Tinh thành tu trì.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元:
Nhưng tại kinh sư kí trụ, hoàn kì tịnh độ chân tu
仍在京師寄住, 還期淨土真修 (Kim liên kí 金蓮記, Chứng quả 證果).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 真修 Tìm thêm nội dung cho: 真修
