Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 边币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边币 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānbì] tiền giấy biên khu。抗日战争和解放战争时期,陕甘宁、晋察冀、冀热辽等边区政府银行所发行的纸币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
边币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边币 Tìm thêm nội dung cho: 边币