Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拳头 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán·tou] nắm tay; quả đấm; nắm đấm。手指向内弯曲合拢的手。
把拳头握得紧紧的。
nắm tay thật chặt.
举起拳头喊口号。
giơ nắm tay hô khẩu hiệu.
把拳头握得紧紧的。
nắm tay thật chặt.
举起拳头喊口号。
giơ nắm tay hô khẩu hiệu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quèn | 拳: | đồ quèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 拳头 Tìm thêm nội dung cho: 拳头
