Từ: 过度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过度 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòdù] quá; quá độ; quá mức; quá đáng; vượt quá giới hạn。超过适当的限度。
过度疲劳
quá mệt mỏi
过度兴奋
quá hưng phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
过度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过度 Tìm thêm nội dung cho: 过度