Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过节 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòjié] 1. ăn tết。在节日进行庆祝等活动。
2. ăn tết; chơi hội; nghỉ lễ。指过了节日。
过节后咱们就开始做新的工作。
sau khi nghỉ lễ chúng ta sẽ bắt đầu công việc mới.
2. ăn tết; chơi hội; nghỉ lễ。指过了节日。
过节后咱们就开始做新的工作。
sau khi nghỉ lễ chúng ta sẽ bắt đầu công việc mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 过节 Tìm thêm nội dung cho: 过节
