Từ: 过节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过节 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjié] 1. ăn tết。在节日进行庆祝等活动。
2. ăn tết; chơi hội; nghỉ lễ。指过了节日。
过节后咱们就开始做新的工作。
sau khi nghỉ lễ chúng ta sẽ bắt đầu công việc mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
过节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过节 Tìm thêm nội dung cho: 过节