Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 花线 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāxiàn] 1. dây điện。电线的一种,由许多根很细的金属丝合为一股,用绝缘材料套起来后,再将两股(或三股)拧在一起,通常用作没有固定位置的用电设备(如台灯、电熨斗等)的电源线。也叫软线。
2. chỉ màu (dùng để thêu hoa)。绣花用的彩色丝线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
花线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花线 Tìm thêm nội dung cho: 花线