Từ: 迎候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎候:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迎 • 候

Nghĩa của 迎候 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínghòu] chờ đón。到某个地方等候迎接(到来的人)。
在宾馆门口迎候宾客。
Chờ đón tân khách trước cửa nhà khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh迎:nghinh đón
nghiêng迎:nghiêng tai
nghênh迎:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh迎:nghểnh cổ
ngảnh迎:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu候:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu候:khí hậu
迎候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎候 Tìm thêm nội dung cho: 迎候