Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 嗷嗷待哺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗷嗷待哺:
Nghĩa của 嗷嗷待哺 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo"áodàibǔ] gào khóc đòi ăn。形容饥饿时急于求食的样子。多用来形容在反动统治下人民群众挨饿的惨状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗷
| ngao | 嗷: | nghêu ngao |
| ngoao | 嗷: | ngoao ngoao (tiếng mèo kêu) |
| ngào | 嗷: | ngọt ngào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗷
| ngao | 嗷: | nghêu ngao |
| ngoao | 嗷: | ngoao ngoao (tiếng mèo kêu) |
| ngào | 嗷: | ngọt ngào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺
| bu | 哺: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bua | 哺: | |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bù | 哺: | |
| bú | 哺: | bú mớm |
| bụ | 哺: | bụ bẫm |
| pho | 哺: | ngáy pho pho |
| phò | 哺: | phì phò |
| phô | 哺: | phô tìm |

Tìm hình ảnh cho: 嗷嗷待哺 Tìm thêm nội dung cho: 嗷嗷待哺
