Từ: 迎合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迎 • 合

Nghĩa của 迎合 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínghé] đón ý nói hùa; lựa ý hùa theo。故意使自己的言语或举动适合别人的心意。
迎合上司
nói hùa theo cấp trên
迎合观众
hùa theo khán giả; vừa ý người xem.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh迎:nghinh đón
nghiêng迎:nghiêng tai
nghênh迎:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh迎:nghểnh cổ
ngảnh迎:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
迎合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎合 Tìm thêm nội dung cho: 迎合