Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 迎合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎合 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínghé] đón ý nói hùa; lựa ý hùa theo。故意使自己的言语或举动适合别人的心意。
迎合上司
nói hùa theo cấp trên
迎合观众
hùa theo khán giả; vừa ý người xem.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
迎合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎合 Tìm thêm nội dung cho: 迎合