Từ: 迎风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎风 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngfēng] 1. đón gió; hứng gió; nghinh phong。对着风。
这里坐着正迎风,很凉爽。
ngồi đây đúng hướng gió, rất mát mẻ.
2. theo chiều gió; trước gió。随风。
红旗迎风招展。
cờ đỏ tung bay trước gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
迎风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎风 Tìm thêm nội dung cho: 迎风