Từ: 运思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运思:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 运 • 思

Nghĩa của 运思 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnsī] cấu tứ; vận dụng đầu óc; vắt óc (thường chỉ sáng tác thơ văn)。运用心思(多指诗文写作)。
执笔运思
chấp bút sáng tác thơ văn.
运思精巧
sáng tác thơ văn rất tinh xảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)
运思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运思 Tìm thêm nội dung cho: 运思