Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 运费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运费 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnfèi] phí chuyên chở; phí vận chuyển。运载货物时支付的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
运费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运费 Tìm thêm nội dung cho: 运费