Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 近卫军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近卫军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近卫军 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnwèijūn] quân cận vệ; đội cận vệ。中世纪欧洲英法等国君主的卫队。后为某些国家享有特权的精锐部队的名称。苏联从1941年起,作为荣誉称号授与有战功的精锐部队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
近卫军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近卫军 Tìm thêm nội dung cho: 近卫军