Chữ 鴕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴕, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴕:

鴕 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴕

鴕

Chiết tự chữ 鴕

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 鳥 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴕 cấu thành từ 2 chữ: 鳥, 它
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 它 dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+9D15, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鸵;
    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    鴕 đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴕

    (Danh) Đà điểu 鴕鳥 giống chim lớn nhất trong loài chim, cao tới ba thước, cổ dài đầu nhỏ, cánh ngắn không bay cao được, chân dài chạy nhanh, sống ở Phi châu, Á châu và Mĩ châu.
    § Cũng viết là đà điểu 駝鳥.
    đà, như "đầ điểu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴕:

    䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

    Dị thể chữ 鴕

    鸵,

    Chữ gần giống 鴕

    鴳, 鶼, 鷃, 鷂, 鷁, 鷀, 鶿, 鶾, 鶽, 鶻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴕 Tự hình chữ 鴕 Tự hình chữ 鴕 Tự hình chữ 鴕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴕

    đà鴕:đầ điểu
    鴕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴕 Tìm thêm nội dung cho: 鴕