Chữ 鴕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴕, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴕:
鴕
Biến thể giản thể: 鸵;
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鴕 đà
§ Cũng viết là đà điểu 駝鳥.
đà, như "đầ điểu" (gdhn)
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鴕 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鴕
(Danh) Đà điểu 鴕鳥 giống chim lớn nhất trong loài chim, cao tới ba thước, cổ dài đầu nhỏ, cánh ngắn không bay cao được, chân dài chạy nhanh, sống ở Phi châu, Á châu và Mĩ châu.§ Cũng viết là đà điểu 駝鳥.
đà, như "đầ điểu" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴕:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴕
鸵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴕
| đà | 鴕: | đầ điểu |

Tìm hình ảnh cho: 鴕 Tìm thêm nội dung cho: 鴕
