Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 近江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận giang
Vùng gần sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
近江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近江 Tìm thêm nội dung cho: 近江