Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 还本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还本 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánběn] trả vốn; trả nợ gốc; hoàn vốn。归还借款的本金。
还本付息
trả vốn lẫn lãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
还本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还本 Tìm thêm nội dung cho: 还本