Từ: 连根拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连根拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 根 • 拔

Nghĩa của 连根拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángēnbá] trừ tận gốc; nhổ cả rể。比喻彻底铲除或消灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt拔:đề bạt
bặt拔:im bặt
gạt拔:gạt bỏ, que gạt nước
vạt拔:vạt áo
连根拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连根拔 Tìm thêm nội dung cho: 连根拔