Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼魂 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐhún] hồn ma; linh hồn; ma quỷ (mê tín)。死人的灵魂(迷信)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |

Tìm hình ảnh cho: 鬼魂 Tìm thêm nội dung cho: 鬼魂
