Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐhún] hồn ma; linh hồn; ma quỷ (mê tín)。死人的灵魂(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
鬼魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼魂 Tìm thêm nội dung cho: 鬼魂