Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 连理枝 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánlǐzhī] tình vợ chồng; tình nghĩa vợ chồng。枝干合生在一处的两棵树, 多比喻恩爱夫妻。
在天愿作比翼鸟,在地愿为连理枝。(白居易诗·长恨歌)。
"trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi".
在天愿作比翼鸟,在地愿为连理枝。(白居易诗·长恨歌)。
"trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝
| che | 枝: | che chở |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |

Tìm hình ảnh cho: 连理枝 Tìm thêm nội dung cho: 连理枝
