Cao su chống va đập cửa

Từ: 连理枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连理枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连理枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánlǐzhī] tình vợ chồng; tình nghĩa vợ chồng。枝干合生在一处的两棵树, 多比喻恩爱夫妻。
在天愿作比翼鸟,在地愿为连理枝。(白居易诗·长恨歌)。
"trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
连理枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连理枝 Tìm thêm nội dung cho: 连理枝