đơn thuần
Chỉ có một loại.
§ Cũng như
đơn nhất
單一.
◇Ba Kim 巴金:
Giá đơn thuần đích phủ định thị bất cú đích, kết quả hội sử nhĩ phủ định nhân loại, phủ định nhĩ tự kỉ
這單純的否定是不夠的, 結果會使你否定人類, 否定你自己 (Tân sinh 新生, Đệ nhất thiên).Đơn giản, không phức tạp.Thật thà, chân thật.
◇Tào Ngu 曹禺:
(Lỗ Tứ Phụng) thị ngã nhận vi tối mãn ý đích nữ hài tử, tha tâm địa đơn thuần
(魯四鳳)是我認為最滿意的女孩子, 她心地單純 (Lôi vũ 雷雨, Đệ nhất mạc).
Nghĩa của 单纯 trong tiếng Trung hiện đại:
思想单纯
tư tưởng đơn thuần
情节单纯
tình tiết đơn giản
2. đơn nhất; chỉ; đơn thuần。单一;只顾。
单纯技术观点
quan điểm kỹ thuật đơn thuần
单纯追求数量。
chỉ chạy theo số lượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 單
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| toa | 單: | toa hàng |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 純
| luồn | 純: | luồn chỉ |
| thuần | 純: | thuần thục; đơn thuần |
| thuồn | 純: |

Tìm hình ảnh cho: 單純 Tìm thêm nội dung cho: 單純
