Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹻, chiết tự chữ CƯỢC, KIỂU, KỀU, NGHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹻:
蹻 kiểu, cược
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹻
蹻
Biến thể giản thể: 돋;
Pinyin: qiao1, jue2, jue1;
Việt bính: giu2 hiu1;
蹻 kiểu, cược
§ Thông khiêu 蹺.
(Tính) Kiểu kiểu 蹻蹻: (1) Dũng mãnh, mạnh mẽ. (2) Kiêu ngạo.
(Tính) Kiểu dũng 蹻勇 mạnh mẽ.Một âm là cược.
(Danh) Dép cỏ.
kều, như "cao kều" (vhn)
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
Pinyin: qiao1, jue2, jue1;
Việt bính: giu2 hiu1;
蹻 kiểu, cược
Nghĩa Trung Việt của từ 蹻
(Động) Cất cao chân.§ Thông khiêu 蹺.
(Tính) Kiểu kiểu 蹻蹻: (1) Dũng mãnh, mạnh mẽ. (2) Kiêu ngạo.
(Tính) Kiểu dũng 蹻勇 mạnh mẽ.Một âm là cược.
(Danh) Dép cỏ.
kều, như "cao kều" (vhn)
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
Nghĩa của 蹻 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: KHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
3. đi cà kheo。高跷。
Số nét: 19
Hán Việt: KHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
3. đi cà kheo。高跷。
Chữ gần giống với 蹻:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹻
| cược | 蹻: | cược trước vĩ ba (cong đuôi) |
| kều | 蹻: | cao kều, cao ngồng |
| nghiêu | 蹻: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |

Tìm hình ảnh cho: 蹻 Tìm thêm nội dung cho: 蹻
