Từ: 连锅端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连锅端:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 锅 • 端

Nghĩa của 连锅端 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánguōduān] bắt gọn; chiếm trọn; diệt gọn。比喻全部除掉或移走。
据点的敌人, 已经被我们连锅端了。
cứ điểm của bọn địch đã bị chúng ta chiếm trọn cả rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa锅:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan端:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
连锅端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连锅端 Tìm thêm nội dung cho: 连锅端