Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đoán chữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoán chữ:
Dịch đoán chữ sang tiếng Trung hiện đại:
拆字; 测字 《把汉字的偏旁笔画拆开或合并, 作出解说来占吉凶(迷信)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 煅: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 簖: | đoán (đăng bẫy cá) |
| đoán | 籪: | đoán (đăng bẫy cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: đoán chữ Tìm thêm nội dung cho: đoán chữ
