Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 连锅端 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánguōduān] bắt gọn; chiếm trọn; diệt gọn。比喻全部除掉或移走。
据点的敌人, 已经被我们连锅端了。
cứ điểm của bọn địch đã bị chúng ta chiếm trọn cả rồi.
据点的敌人, 已经被我们连锅端了。
cứ điểm của bọn địch đã bị chúng ta chiếm trọn cả rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |

Tìm hình ảnh cho: 连锅端 Tìm thêm nội dung cho: 连锅端
