Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ ngóa:

瓦 ngõa, ngóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngóa

ngõa, ngóa [ngõa, ngóa]

U+74E6, tổng 4 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wa3, wa4;
Việt bính: ngaa5
1. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 2. [瓦全] ngõa toàn;

ngõa, ngóa

Nghĩa Trung Việt của từ 瓦

(Danh) Đồ vật làm bằng đất nung.
◇Nguyễn Trãi
: Hương phù ngõa đỉnh phong sinh thụ (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ ) Mùi hương bốc lên ở đỉnh sành, gió thổi trên ngọn cây.

(Danh)
Ngói.
◎Như: chuyên ngõa gạch ngói.
◇Đỗ Phủ : Cô thành tây bắc khởi cao lâu, Bích ngõa chu manh chiếu thành quách 西, (Việt vương lâu ca ) Thành lẻ loi ở hướng tây bắc dựng lên một lầu cao, Ngói biếc rui son rọi thành quách.

(Danh)
Sống lưng cái thuẫn (gồ lên như hình ngói).
◇Tả truyện : Xạ chi, trúng thuẫn ngõa , (Chiêu Công nhị thập lục niên ) Bắn trúng sống lưng cái mộc.

(Danh)
Nói tắt của ngõa đặc , phiên âm tiếng Anh "watt" (đơn vị điện năng). (2) Ngõa đặc James Watt (1736-1819), nhà Vật Lí học người Anh.

(Động)
Ngõa giải tan lở, vỡ lở. ☆Tương tự: băng hội , phân liệt , phân hóa , li tán , giải thể .
◎Như: thanh danh ngõa giải danh tiếng tiêu ma.Một âm là ngóa.

(Động)
Lợp ngói.
◇Lục Du : Dư chi thủy chí dã, tài ngật lập thập dư trụ, kì thượng vị ngóa, kì hạ vị trứu, kì bàng vị viên , , , (Phủ Châu Quảng Thọ thiền viện kinh tàng kí ) Lúc ta mới đến, mới dựng lên hơn mười cột trụ cao, bên trên chưa lợp ngói, bên dưới chưa chạm trổ, bên cạnh chưa xây tường.

ngói, như "nhà ngói" (vhn)
ngoã, như "thợ ngoã (thợ xây)" (btcn)
ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)

Nghĩa của 瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎ]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 5
Hán Việt: NGOÃ
1. ngói。铺屋顶用的建筑材料,一般用泥土烧成,也有用水泥等材料制成的,形状有拱形的、平的或半个圆筒形的等。
2. sành。用泥土烧成的。
瓦 盆
chậu sành.
瓦 器
đồ sành
3. oát (cách gọi tắt của 瓦特)。瓦特的简称。
Ghi chú: 另见wà
Từ ghép:
瓦当 ; 瓦杜兹 ; 瓦岗军 ; 瓦工 ; 瓦加杜古 ; 瓦匠 ; 瓦解 ; 瓦剌 ; 瓦莱塔 ; 瓦楞 ; 瓦楞子 ; 瓦砾 ; 瓦垄 ; 瓦垄子 ; 瓦努阿图 ; 瓦圈 ; 瓦全 ; 瓦斯 ; 瓦松 ; 瓦特 ; 瓦特小时计 ; 瓦头
[wà]
Bộ: 瓦(Ngoã)
Hán Việt: NGOÃ
(动)
lợp (ngói)。盖(瓦)。

Chữ gần giống với 瓦:

,

Chữ gần giống 瓦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓦 Tự hình chữ 瓦 Tự hình chữ 瓦 Tự hình chữ 瓦

ngóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngóa Tìm thêm nội dung cho: ngóa