Chữ 驁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驁, chiết tự chữ NGAO, NGẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驁:

驁 ngao, ngạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驁

Chiết tự chữ ngao, ngạo bao gồm chữ 敖 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驁 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 馬
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • mã, mở, mứa, mựa
  • ngao, ngạo [ngao, ngạo]

    U+9A41, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ao4, ao2, yao4;
    Việt bính: ngou4;

    ngao, ngạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 驁

    (Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.

    (Tính)
    Bất kham (ngựa).

    (Tính)
    Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
    ◇Trang Tử
    : Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao , (Canh tang sở ) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
    § Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
    ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驁:

    , , ,

    Dị thể chữ 驁

    ,

    Chữ gần giống 驁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驁 Tự hình chữ 驁 Tự hình chữ 驁 Tự hình chữ 驁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驁

    ngạo:ngạo ngược
    驁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驁 Tìm thêm nội dung cho: 驁