Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驁, chiết tự chữ NGAO, NGẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驁:
驁 ngao, ngạo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 驁
驁
Biến thể giản thể: 骜;
Pinyin: ao4, ao2, yao4;
Việt bính: ngou4;
驁 ngao, ngạo
(Tính) Bất kham (ngựa).
(Tính) Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
§ Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)
Pinyin: ao4, ao2, yao4;
Việt bính: ngou4;
驁 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 驁
(Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.(Tính) Bất kham (ngựa).
(Tính) Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
§ Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)
Dị thể chữ 驁
骜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驁
| ngạo | 驁: | ngạo ngược |

Tìm hình ảnh cho: 驁 Tìm thêm nội dung cho: 驁
