Từ: 垂帘听政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂帘听政:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垂 • 帘 • 听 • 政

Nghĩa của 垂帘听政 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíliántīngzhèng] buông rèm chấp chính。天子年幼,太后临朝听政理事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ垂:thuỳ (tới gần)
thùy垂:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm帘:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm帘:tấm rèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính听:rất thính tai
xính听:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
垂帘听政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂帘听政 Tìm thêm nội dung cho: 垂帘听政