Chữ 惙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惙, chiết tự chữ CHUYẾT, XUYẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惙:

惙 chuyết, xuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惙

惙

Chiết tự chữ 惙

Chiết tự chữ chuyết, xuyết bao gồm chữ 心 叕 hoặc 忄 叕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惙 cấu thành từ 2 chữ: 心, 叕
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 叕 chuyết
  • 2. 惙 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 叕
  • 忄 tâm
  • 叕 chuyết
  • chuyết, xuyết [chuyết, xuyết]

    U+60D9, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: zyut3;

    惙 chuyết, xuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 惙

    (Tính) Lo buồn, ưu sầu.

    (Tính)
    Mệt mỏi, suy nhược.

    (Động)
    Thôi, ngừng, đình chỉ.
    § Thông chuyết 輟
    .
    ◇Trang Tử 莊子: Khổng Tử du ư Khuông, Tống nhân vi chi sổ táp, nhi huyền ca bất chuyết 孔子遊於匡, 宋人圍之數匝, 而絃歌不惙 (Thu thủy 秋水).Một âm là xuyết.

    (Động)
    Thở gấp, hổn hển.
    ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Kì thì tâm lực phẫn, ích sử khí tức xuyết 其時心力憤, 益使氣息惙 (Phụng thù Tập Mĩ tiên bối Ngô trung khổ vũ nhất bách vận 奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻).

    Nghĩa của 惙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TUYẾT
    1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
    2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。

    Chữ gần giống với 惙:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惙

    悙, 慃, 慎, 慍, 慌, 剟, 慊, 慉, 慆, 慅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙

    惙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惙 Tìm thêm nội dung cho: 惙