Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惙, chiết tự chữ CHUYẾT, XUYẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惙:
惙 chuyết, xuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 惙
惙
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
惙 chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 惙
(Tính) Lo buồn, ưu sầu.(Tính) Mệt mỏi, suy nhược.
(Động) Thôi, ngừng, đình chỉ.
§ Thông chuyết 輟.
◇Trang Tử 莊子: Khổng Tử du ư Khuông, Tống nhân vi chi sổ táp, nhi huyền ca bất chuyết 孔子遊於匡, 宋人圍之數匝, 而絃歌不惙 (Thu thủy 秋水).Một âm là xuyết.
(Động) Thở gấp, hổn hển.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Kì thì tâm lực phẫn, ích sử khí tức xuyết 其時心力憤, 益使氣息惙 (Phụng thù Tập Mĩ tiên bối Ngô trung khổ vũ nhất bách vận 奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻).
Nghĩa của 惙 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TUYẾT
1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。
Số nét: 12
Hán Việt: TUYẾT
1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。
Chữ gần giống với 惙:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 惙 Tìm thêm nội dung cho: 惙
