Từ: 迷糊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷糊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷糊 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí·hu] mơ hồ; mơ mơ màng màng; lơ mơ (tâm trí, mắt)。(神志或眼睛)模糊不清。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ:cháo hồ
迷糊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷糊 Tìm thêm nội dung cho: 迷糊