Từ: 迷航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷航 trong tiếng Trung hiện đại:

[míháng] lạc hướng (máy bay, tàu thuỷ)。(飞机、轮船等)迷失航行方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
迷航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷航 Tìm thêm nội dung cho: 迷航