Từ: 追悼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追悼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追悼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīdào] truy điệu。沉痛地怀念(死者)。
追悼会
lễ truy điệu
追悼死难烈士
truy điệu các chiến sĩ tử nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悼

xịu:xịu mặt
điệu:truy điệu
追悼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追悼 Tìm thêm nội dung cho: 追悼