Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 送信儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[sòngxìnr] đưa tin; báo tin。传递消息。
大哥一到家,小妹就给妈妈送信儿去了。
anh hai vừa về đến nhà, em gái nhỏ đã đi báo tin cho mẹ.
大哥一到家,小妹就给妈妈送信儿去了。
anh hai vừa về đến nhà, em gái nhỏ đã đi báo tin cho mẹ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 送信儿 Tìm thêm nội dung cho: 送信儿
