Cao su chống va đập cửa

Từ: 送信儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 送信儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 送信儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[sòngxìnr] đưa tin; báo tin。传递消息。
大哥一到家,小妹就给妈妈送信儿去了。
anh hai vừa về đến nhà, em gái nhỏ đã đi báo tin cho mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
送信儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 送信儿 Tìm thêm nội dung cho: 送信儿