Cao su chống va đập cửa

Từ: 钢纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngzhǐ] giấy cách điện; giấy cách nhiệt。用浓氯化锌溶液处理过的特种纸,质地轻而硬,多用做绝缘材料和隔热材料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
钢纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢纸 Tìm thêm nội dung cho: 钢纸