Chữ 錆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錆, chiết tự chữ THANH, THƯƠNG, XANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錆

Chiết tự chữ thanh, thương, xanh bao gồm chữ 金 青 hoặc 釒 青 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 青
  • ghim, găm, kim
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 錆 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 青
  • kim, thực
  • thanh, thênh, xanh
  • []

    U+9306, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang1;
    Việt bính: coeng1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 錆



    thanh, như "thanh gươm" (vhn)
    thương, như "cái thương" (btcn)
    xanh, như "xanh chảo" (btcn)

    Chữ gần giống với 錆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錆

    ,

    Chữ gần giống 錆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錆 Tự hình chữ 錆 Tự hình chữ 錆 Tự hình chữ 錆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錆

    thanh:thanh gươm
    thương:cái thương
    xanh:xanh chảo
    錆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錆 Tìm thêm nội dung cho: 錆