Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錆, chiết tự chữ THANH, THƯƠNG, XANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錆:
錆
Biến thể giản thể: 锖;
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;
錆
thanh, như "thanh gươm" (vhn)
thương, như "cái thương" (btcn)
xanh, như "xanh chảo" (btcn)
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;
錆
Nghĩa Trung Việt của từ 錆
thanh, như "thanh gươm" (vhn)
thương, như "cái thương" (btcn)
xanh, như "xanh chảo" (btcn)
Chữ gần giống với 錆:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錆
锖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錆
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thương | 錆: | cái thương |
| xanh | 錆: | xanh chảo |

Tìm hình ảnh cho: 錆 Tìm thêm nội dung cho: 錆
