Từ: 逃婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[táohūn] đào hôn (chạy trốn khỏi cuộc hôn nhân bị ép buộc, trước ngày cưới bỏ nhà trốn đi.)。为逃避不自主的婚姻,在结婚前离家出走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
逃婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃婚 Tìm thêm nội dung cho: 逃婚