Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 噌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噌, chiết tự chữ TUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噌

Chiết tự chữ tung bao gồm chữ 口 曽 hoặc 口 曾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 噌 cấu thành từ 2 chữ: 口, 曽
  • khẩu
  • tằng
  • 2. 噌 cấu thành từ 2 chữ: 口, 曾
  • khẩu
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • []

    U+564C, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ceng1, cheng1;
    Việt bính: cang1 zang1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 噌


    tung, như "nói lung tung" (gdhn)

    Nghĩa của 噌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cēng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: TĂNG
    1. xẹt; roạt; xoạt; phắt; vút; vụt; xoẹt。(拟)象声词多形容突然离去的声音。
    麻雀噌的一声飞上房。
    chim sẻ bay vút lên mái nhà
    火柴划噌的一声。
    đánh diêm xoẹt một cái

    2. quở mắng; mắng; trách mắng; răn dạy。叱责;训斥。
    挨噌
    bị mắng
    他爸爸噌了他一顿
    bố nó mắng cho nó một trận.
    Ghi chú: 另见chēng。
    [chēng]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TĂNG

    boong-boong。〖噌吰〗(chēnghóng)形容钟鼓的声音。
    Ghi chú: 另见cēng。

    Chữ gần giống với 噌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 噌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噌 Tự hình chữ 噌 Tự hình chữ 噌 Tự hình chữ 噌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噌

    tung:nói lung tung
    噌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噌 Tìm thêm nội dung cho: 噌