Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噌, chiết tự chữ TUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噌:
噌
Pinyin: ceng1, cheng1;
Việt bính: cang1 zang1;
噌
Nghĩa Trung Việt của từ 噌
tung, như "nói lung tung" (gdhn)
Nghĩa của 噌 trong tiếng Trung hiện đại:
[cēng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TĂNG
1. xẹt; roạt; xoạt; phắt; vút; vụt; xoẹt。(拟)象声词多形容突然离去的声音。
麻雀噌的一声飞上房。
chim sẻ bay vút lên mái nhà
火柴划噌的一声。
đánh diêm xoẹt một cái
动
2. quở mắng; mắng; trách mắng; răn dạy。叱责;训斥。
挨噌
bị mắng
他爸爸噌了他一顿
bố nó mắng cho nó một trận.
Ghi chú: 另见chēng。
[chēng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TĂNG
书
boong-boong。〖噌吰〗(chēnghóng)形容钟鼓的声音。
Ghi chú: 另见cēng。
Số nét: 15
Hán Việt: TĂNG
1. xẹt; roạt; xoạt; phắt; vút; vụt; xoẹt。(拟)象声词多形容突然离去的声音。
麻雀噌的一声飞上房。
chim sẻ bay vút lên mái nhà
火柴划噌的一声。
đánh diêm xoẹt một cái
动
2. quở mắng; mắng; trách mắng; răn dạy。叱责;训斥。
挨噌
bị mắng
他爸爸噌了他一顿
bố nó mắng cho nó một trận.
Ghi chú: 另见chēng。
[chēng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TĂNG
书
boong-boong。〖噌吰〗(chēnghóng)形容钟鼓的声音。
Ghi chú: 另见cēng。
Chữ gần giống với 噌:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噌
| tung | 噌: | nói lung tung |

Tìm hình ảnh cho: 噌 Tìm thêm nội dung cho: 噌
