Chữ 幷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幷, chiết tự chữ BÌNH, TỊNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幷:

幷 tịnh, bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幷

tịnh, bình [tịnh, bình]

U+5E77, tổng 8 nét, bộ Can 干
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bin3 bing3;

tịnh, bình

Nghĩa Trung Việt của từ 幷

Như chữ tịnh .Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình .

Chữ gần giống với 幷:

, ,

Dị thể chữ 幷

, , ,

Chữ gần giống 幷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷

幷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幷 Tìm thêm nội dung cho: 幷