Nghĩa của 逃脱 trong tiếng Trung hiện đại:
[táotuō] 1. chạy trốn; chạy thoát; trốn thoát; trốn khỏi。逃离(险地);逃跑。
从虎口中逃脱出来。
chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm.
刚抓住的逃犯又逃脱了。
đào phạm vừa bắt được đã trốn nữa rồi.
2. thoát khỏi。摆脱。
逃脱罪责
thoát khỏi trách nhiệm của hành vi tội ác.
从虎口中逃脱出来。
chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm.
刚抓住的逃犯又逃脱了。
đào phạm vừa bắt được đã trốn nữa rồi.
2. thoát khỏi。摆脱。
逃脱罪责
thoát khỏi trách nhiệm của hành vi tội ác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |

Tìm hình ảnh cho: 逃脱 Tìm thêm nội dung cho: 逃脱
