Chữ 盱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盱, chiết tự chữ HU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 盱:

盱 hu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盱

Chiết tự chữ hu bao gồm chữ 目 于 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盱 cấu thành từ 2 chữ: 目, 于
  • mục, mụt
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • hu [hu]

    U+76F1, tổng 8 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu1;
    Việt bính: heoi1;

    hu

    Nghĩa Trung Việt của từ 盱

    (Động) Trợn mắt, giương mắt.
    ◇Cao Bá Quát
    : Mang mang thân thế độc hu hành (Du Đằng giang ) Thân thế mờ mịt một mình trợn mắt cau mày.

    (Tính)
    Lo buồn, ưu sầu.
    ◇Thi Kinh : Ngã bất kiến hề, Vân hà hu hĩ , (Tiểu nhã , Đô nhân sĩ ) Ta không thấy nữa, Sao khỏi ưu sầu.

    (Tính)
    To, lớn.
    § Thông hu

    (Danh)
    Họ Hu.

    Nghĩa của 盱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xū]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 8
    Hán Việt: HU
    trừng mắt nhìn lên。睁开眼睛向上看。
    Từ ghép:
    盱衡 ; 盱眙

    Chữ gần giống với 盱:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 盱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盱 Tự hình chữ 盱 Tự hình chữ 盱 Tự hình chữ 盱

    盱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盱 Tìm thêm nội dung cho: 盱