Cao su chống va đập cửa
Chữ 嚙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚙, chiết tự chữ GIẢO, RỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚙:
嚙
Biến thể giản thể: 啮;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6 ngit6;
嚙 giảo
rỉ, như "rỉ tai, rỉ rả" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6 ngit6;
嚙 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 嚙
Cũng như chữ 齩.rỉ, như "rỉ tai, rỉ rả" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚙:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Dị thể chữ 嚙
啮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚙
| rỉ | 嚙: | rỉ tai, rỉ rả |

Tìm hình ảnh cho: 嚙 Tìm thêm nội dung cho: 嚙
