Chữ 矞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矞, chiết tự chữ DUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矞:

矞 duật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矞

Chiết tự chữ duật bao gồm chữ 矛 冏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矞 cấu thành từ 2 chữ: 矛, 冏
  • mâu, mấu
  • quýnh
  • duật [duật]

    U+77DE, tổng 12 nét, bộ Mâu 矛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, jue2, xu4;
    Việt bính: wat6;

    duật

    Nghĩa Trung Việt của từ 矞

    (Tính) Rực rỡ, tốt đẹp.
    ◎Như: điển lệ duật hoàng
    văn từ rực rỡ, duật vân mây ba màu (mây tượng trưng điềm lành).

    (Tính)
    Dáng sợ hãi.
    § Cũng như kinh cụ .

    (Tính)
    Xảo trá.
    § Thông quyệt .
    ◎Như: duật vũ quỷ quyệt.
    duật, như "duật vân (mây rực rỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 矞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 矛 - Mâu
    Số nét: 12
    Hán Việt: DUẬT
    điềm lành。象征祥瑞的彩云。

    Chữ gần giống với 矞:

    , ,

    Chữ gần giống 矞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矞 Tự hình chữ 矞 Tự hình chữ 矞 Tự hình chữ 矞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矞

    duật:duật vân (mây rực rỡ)
    矞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矞 Tìm thêm nội dung cho: 矞