Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矞, chiết tự chữ DUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矞:
矞
Pinyin: yu4, jue2, xu4;
Việt bính: wat6;
矞 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 矞
(Tính) Rực rỡ, tốt đẹp.◎Như: điển lệ duật hoàng 典麗矞皇 văn từ rực rỡ, duật vân 矞雲 mây ba màu (mây tượng trưng điềm lành).
(Tính) Dáng sợ hãi.
§ Cũng như kinh cụ 驚懼.
(Tính) Xảo trá.
§ Thông quyệt 譎.
◎Như: duật vũ 矞宇 quỷ quyệt.
duật, như "duật vân (mây rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 矞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 12
Hán Việt: DUẬT
điềm lành。象征祥瑞的彩云。
Số nét: 12
Hán Việt: DUẬT
điềm lành。象征祥瑞的彩云。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矞
| duật | 矞: | duật vân (mây rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 矞 Tìm thêm nội dung cho: 矞
