Từ: 选票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 选票 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎnpiào] phiếu bầu。选举者用来填写或圈定被选举人姓名的票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
选票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选票 Tìm thêm nội dung cho: 选票