Cao su chống va đập cửa

Từ: 途径 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 途径:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 途径 trong tiếng Trung hiện đại:

[tújìng] con đường; đường lối (thường dùng để ví von)。路径(多用于比喻)。
寻找解决问题的途径
tìm con đường giải quyết vấn đề.
革新的途径
con đường cải cách; con đường cách tân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
途径 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 途径 Tìm thêm nội dung cho: 途径